Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thi”.

  1. Lưu Thị Bao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 362 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Lưu Thị Liện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1972 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 363 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Lưu Thị Nở Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/168 An táng tại: Quế Lưu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Lưu Thị Xâng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/1/1972 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Lưu Xuân Thiếu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/4/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 60 Xem chi tiết →
  6. Lưu Đình Thi Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 24/7/1971 Quê quán: HOA LỘC - HẬU LỘC - THANH HÓA An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 37 · Lô 3 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Lưu Đình Thi
  7. Lưu Đức Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1972 An táng tại: Diễn Lợi, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Lương Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  9. Lương Thị Chiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1971 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 22 · Hàng 69 · Lô 4 Xem chi tiết →
  10. Lương Thị Giỏi Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 6/1974 An táng tại: Đại Phong, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 2 Xem chi tiết →
  11. Lương Thị Hương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 20 Xem chi tiết →
  12. Lương Thị Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1965 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 30 Xem chi tiết →
  13. Lương Thị Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1950 An táng tại: Tân Kỳ, Huyện Tân Kỳ, Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Lương Thị Thường Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 34 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Lương Thị Vỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1970 An táng tại: Đại Hà, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Lương Văn Thiệp Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/2/1969 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 149 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Lương Văn Thịnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 503 · Khu K3 Xem chi tiết →
  18. Lại Văn Thi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 542 Xem chi tiết →
  19. Lộc Văn Thím Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 163 Xem chi tiết →
  20. Lữ Thị Lớn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1970 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 6 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 1.821 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Đình Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Đào Xá - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Hy sinh: 14/11/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Châu - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Quảng Minh - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hoàng Phú - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 7/10/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Chung - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  4. Trần Thị Lê Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 18 tuổi · Tịnh Kỳ, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 22/6/1969 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam
  5. Nguyễn Thị Khoát Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 28 tuổi · Tiện Thắng, Yên Lãng, Vĩnh Phúc Hy sinh: 5/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
→ Xem cả 1.821 người trong các danh sách