Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thi”.
- Lê Thị Niên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1972 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 2 · Lô 10 Xem chi tiết →
- Lê Thị Nến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/8/1969 An táng tại: Krông Búk, Huyện Krông Búk, Đắk Lắk Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Thị Quế Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 10/4/1992 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu D Xem chi tiết →
- Lê Thị Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Lê Thị Sang Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/2/1969 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 29 Xem chi tiết →
- Lê Thị Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Xem chi tiết →
- Lê Thị Sử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1967 An táng tại: Diễn Châu, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Thị Thanh Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 15/9/1967 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu F Xem chi tiết →
- Lê Thị Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu A Xem chi tiết →
- Lê Thị Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 62 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê Thị Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 17 · Hàng 65 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Lê Thị Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lãnh, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô P Xem chi tiết →
- Lê Thị Trinh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 8/1960 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 186 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Lê Thị Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Krông Bông, Huyện Krông Bông, Đắk Lắk Khu b Xem chi tiết →
- Lê Thị Tác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1966 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 1 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Lê Thị Tóan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1972 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 3 Xem chi tiết →
- Lê Thị Tú Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/6/1971 An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 231 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Lê Thị Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 25 · Hàng 36 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Lê Thị Tịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 275 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lê Thị Tố Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1949 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 6 · Lô 6 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 1.821 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Dương Đình Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Đào Xá - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Hy sinh: 14/11/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Châu - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Quảng Minh - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hoàng Phú - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 7/10/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Chung - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
- Trần Thị Lê Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 18 tuổi · Tịnh Kỳ, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 22/6/1969 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam
- Nguyễn Thị Khoát Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 28 tuổi · Tiện Thắng, Yên Lãng, Vĩnh Phúc Hy sinh: 5/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng