Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thi”.

  1. Lê Thị Khá Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 20/8/1969 An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 268 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Lê Thị Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1967 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 15 · Hàng 42 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Lê Thị Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1970 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Lê Thị Liễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1967 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 14 Xem chi tiết →
  5. Lê Thị Loan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1956 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Lê Thị Lơn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/6/1967 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Lê Thị Lữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 9 Xem chi tiết →
  8. Lê Thị Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/2/1971 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 8 · Khu 5 Xem chi tiết →
  9. Lê Thị Mười Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1955 An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 258 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Lê Thị Mận Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 10/12/1976 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu A Xem chi tiết →
  11. Lê Thị Mật Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Xem chi tiết →
  12. Lê Thị Một Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 3 Xem chi tiết →
  13. Lê Thị Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1968 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 25 · Hàng 39 · Lô 3 Xem chi tiết →
  14. Lê Thị Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thạch Khôi, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Xem chi tiết →
  15. Lê Thị Nhung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1970 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  16. Lê Thị Nhâm Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 241 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Lê Thị Nhâm Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 25/10/1969 An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 243 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Lê Thị Nhất Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/1/1971 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu A Xem chi tiết →
  19. Lê Thị Nhẽ Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 271 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. Lê Thị Nhị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1968 An táng tại: Diễn Châu, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 1.821 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Đình Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Đào Xá - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Hy sinh: 14/11/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Châu - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Quảng Minh - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hoàng Phú - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 7/10/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Chung - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  4. Trần Thị Lê Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 18 tuổi · Tịnh Kỳ, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 22/6/1969 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam
  5. Nguyễn Thị Khoát Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 28 tuổi · Tiện Thắng, Yên Lãng, Vĩnh Phúc Hy sinh: 5/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
→ Xem cả 1.821 người trong các danh sách