Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thi”.
- Lâm Thị học Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 12/1957 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 16 Xem chi tiết →
- Lê Danh Thiệp Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 90 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Lê Duy Thiên Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Bãi Sậy, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Lê Duy Thiệu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Phù ủng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 51 Xem chi tiết →
- Lê Hồng Thinh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/7/1969 Quê quán: Hà Tây An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3739 Xem chi tiết →
- Lê Quang Thiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 377 Xem chi tiết →
- Lê Thi Miêng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1967 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Lê Thin Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 115 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Lê Thiu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1947 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 15 Xem chi tiết →
- Lê Thiên yên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/4/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 79 Xem chi tiết →
- Lê Thiết Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 27/7/1952 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 2 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Lê Thiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1949 An táng tại: NTLS Thị trấn Tăng Bạt Hổ, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1947 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lê Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1971 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê Thí Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1972 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lê Thị Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1971 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 29 Xem chi tiết →
- Lê Thị Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 15 Xem chi tiết →
- Lê Thị Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1971 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 13 · Hàng 35 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lê Thị Bảy Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 3 Xem chi tiết →
- Lê Thị Bốn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 11 Xem chi tiết →
Còn 1.821 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Dương Đình Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Đào Xá - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Hy sinh: 14/11/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Châu - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Quảng Minh - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hoàng Phú - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 7/10/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Chung - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
- Trần Thị Lê Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 18 tuổi · Tịnh Kỳ, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 22/6/1969 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam
- Nguyễn Thị Khoát Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 28 tuổi · Tiện Thắng, Yên Lãng, Vĩnh Phúc Hy sinh: 5/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng