Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thi”.

  1. Hồ Thị Má Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 25 · Hàng 67 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Hồ Thị Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1972 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 20 · Lô 20 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Hồ Thị Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/8/1970 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  4. Hồ Thị Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 555 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  5. Hồ Thị Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 226 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Hồ Thị Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1972 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 2 · Lô 7 Xem chi tiết →
  7. Hồ Thị Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1967 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 2 Xem chi tiết →
  8. Hồ Trung Thịnh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 4/11/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 47 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  9. Hồ Văn Thiềng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1930 An táng tại: Vân Diên, Huyện Nam Đàn, Nghệ An Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Hồ thị Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1970 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 8 Xem chi tiết →
  11. Hồ thị Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1971 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 21 · Hàng 33 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Hồ thị Đây Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/11/1971 An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 274 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Hồ Đình Thình Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/3/1966 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu A Xem chi tiết →
  14. Hồ Đức Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1930 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Hồng Thị Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1964 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 23 · Lô 23 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Khương Thị Ca Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 245 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Kim Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  18. Lâ Thị Mạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1971 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Lâm Thị Hường Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 13/2/1973 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  20. Lâm Thị Học Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 13 Xem chi tiết →

Còn 1.821 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Đình Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Đào Xá - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Hy sinh: 14/11/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Châu - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Quảng Minh - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hoàng Phú - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 7/10/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Chung - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  4. Trần Thị Lê Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 18 tuổi · Tịnh Kỳ, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 22/6/1969 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam
  5. Nguyễn Thị Khoát Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 28 tuổi · Tiện Thắng, Yên Lãng, Vĩnh Phúc Hy sinh: 5/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
→ Xem cả 1.821 người trong các danh sách