Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thi”.

  1. Hồ Thị Duệ Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 8 Xem chi tiết →
  2. Hồ Thị Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1968 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 3 · Lô 13 Xem chi tiết →
  3. Hồ Thị Dậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 2 · Lô 6 Xem chi tiết →
  4. Hồ Thị Dự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Hồ Thị Hoa Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 31 Xem chi tiết →
  6. Hồ Thị Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 16 Xem chi tiết →
  7. Hồ Thị Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1976 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Hồ Thị Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1966 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 7 · Lô 5 Xem chi tiết →
  9. Hồ Thị Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Văn Phong, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →
  10. Hồ Thị Hồng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1977 An táng tại: Đức Cơ, Huyện Đức Cơ, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Hồ Thị Kiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 231 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Hồ Thị Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1967 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 6 · Lô 4 Xem chi tiết →
  13. Hồ Thị Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Hồ Thị Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1965 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 2 Xem chi tiết →
  15. Hồ Thị Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1965 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 4 Xem chi tiết →
  16. Hồ Thị Liễu Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 10/1974 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 65 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  17. Hồ Thị Lưu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 25 Xem chi tiết →
  18. Hồ Thị Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1973 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 6 · Lô 8 Xem chi tiết →
  19. Hồ Thị Lựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1967 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Hồ Thị Muống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1971 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 23 · Hàng 70 · Lô 4 Xem chi tiết →

Còn 1.821 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Đình Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Đào Xá - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Hy sinh: 14/11/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Châu - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Quảng Minh - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hoàng Phú - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 7/10/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Chung - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  4. Trần Thị Lê Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 18 tuổi · Tịnh Kỳ, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 22/6/1969 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam
  5. Nguyễn Thị Khoát Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 28 tuổi · Tiện Thắng, Yên Lãng, Vĩnh Phúc Hy sinh: 5/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
→ Xem cả 1.821 người trong các danh sách