Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thi”.
- Huỳnh Thị Mỹ Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Huỳnh Thị Nga Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1972 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Huỳnh Thị Nhung Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tam Lộc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Huỳnh Thị Nỳ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/5/1973 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 46 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Huỳnh Thị Phú Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 38 Xem chi tiết →
- Huỳnh Thị Thanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 493 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Huỳnh Thị Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 35 · Hàng 4 · Lô A Xem chi tiết →
- Huỳnh Thị Thuý Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 8 Xem chi tiết →
- Huỳnh Thị Thê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1972 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Huỳnh Thị Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1969 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 32 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Huỳnh Thị Tri Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1967 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 2 Xem chi tiết →
- Huỳnh Thị Tình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/3/1973 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 574 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Huỳnh Thị Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Huỳnh Thị Ân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/3/1972 An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 433 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Huỳnh Thị ái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 15 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Thiện Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 2 Xem chi tiết →
- Hà Thị Mừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1972 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Hà Thị Ta Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 7/5/1971 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 214 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Hà Thị Thuý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1968 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 18 · Hàng 38 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Hà Thị Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 145 · Hàng 1 Xem chi tiết →
Còn 1.821 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Dương Đình Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Đào Xá - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Hy sinh: 14/11/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Châu - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Quảng Minh - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hoàng Phú - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 7/10/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Chung - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
- Trần Thị Lê Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 18 tuổi · Tịnh Kỳ, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 22/6/1969 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam
- Nguyễn Thị Khoát Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 28 tuổi · Tiện Thắng, Yên Lãng, Vĩnh Phúc Hy sinh: 5/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng