Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thi”.

  1. Hoàng Văn Thì Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Hạ Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Thìn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/6/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 251 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Thích Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/8/1971 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 963 · Khu K6 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Thính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 20 · Hàng 23 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Thịnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/1/1975 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Hoàng văn Thi Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 26/3/1975 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu B Xem chi tiết →
  8. Hoàng Đình Thiệu Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Vân Du, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 34 · Hàng 6 · Khu A1 Xem chi tiết →
  9. Hoàng Đình Thiệu Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Vân Du, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 63 · Hàng 9 · Khu A1 Xem chi tiết →
  10. Hoò Thị Mua Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 70 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Huỳnh Thị Bình Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 553 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  12. Huỳnh Thị Bớt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 548 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Huỳnh Thị Chỉ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lãnh, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô T Xem chi tiết →
  14. Huỳnh Thị Hoa Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 7 Xem chi tiết →
  15. Huỳnh Thị Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  16. Huỳnh Thị Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1972 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  17. Huỳnh Thị Kim Ngân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/1/1966 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  18. Huỳnh Thị Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/5/1970 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 34 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  19. Huỳnh Thị Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 649 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  20. Huỳnh Thị Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1965 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 10 Xem chi tiết →

Còn 1.821 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Đình Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Đào Xá - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Hy sinh: 14/11/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Châu - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Quảng Minh - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hoàng Phú - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 7/10/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Chung - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  4. Trần Thị Lê Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 18 tuổi · Tịnh Kỳ, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 22/6/1969 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam
  5. Nguyễn Thị Khoát Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 28 tuổi · Tiện Thắng, Yên Lãng, Vĩnh Phúc Hy sinh: 5/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
→ Xem cả 1.821 người trong các danh sách