Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thi”.

  1. Bùi Thị Đấu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đại Phong, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 5 Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 410 Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Thích Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 24/12/1978 An táng tại: Vân Dương, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 20 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 306 Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 49 · Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Bùi Xuân Thịnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 567 Xem chi tiết →
  7. Bùi Đức Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 91 Xem chi tiết →
  8. Bùi Đức Thìn Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 8/3/1965 An táng tại: Kim Chân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 32 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  9. Cao Thị Châu Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 2/19/1968 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 61 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Cao Thị Giáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Nam lý, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Cao Thị Loan Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 9 Xem chi tiết →
  12. Cao Thị Nhiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 297 · Hàng 1 · Lô C Xem chi tiết →
  13. Cao Thị Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 27 · Hàng 24 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Cao Thị Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: D. Liên, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Cao Thị Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1968 An táng tại: Diễn Châu, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Cao Văn Thìn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 159 Xem chi tiết →
  17. Cao Xuân Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1984 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
  18. Chu Quang Thiệu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 60 · Hàng 5 · Khu Phải Xem chi tiết →
  19. Chu Thị Hiên Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 57 · Hàng 5 · Khu Phải Xem chi tiết →
  20. Chu Thị Hiền Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 13 · Hàng 10 Xem chi tiết →

Còn 1.821 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Đình Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Đào Xá - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Hy sinh: 14/11/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Châu - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Quảng Minh - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hoàng Phú - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 7/10/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Chung - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  4. Trần Thị Lê Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 18 tuổi · Tịnh Kỳ, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 22/6/1969 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam
  5. Nguyễn Thị Khoát Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 28 tuổi · Tiện Thắng, Yên Lãng, Vĩnh Phúc Hy sinh: 5/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
→ Xem cả 1.821 người trong các danh sách