Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thi”.
- Bùi Thỉnh Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 8/1955 An táng tại: NTLS Thị trấn Tăng Bạt Hổ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
- Bùi Thị Bé Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/6/1971 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu F Xem chi tiết →
- Bùi Thị Chạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1966 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 8 · Lô 8 · Khu A Xem chi tiết →
- Bùi Thị Cúc Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Vân Du, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Bùi Thị Cầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 355 · Hàng 7 · Lô C Xem chi tiết →
- Bùi Thị Duy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Văn Phong, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Bùi Thị Duỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1972 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 15 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Bùi Thị Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Khánh, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Bùi Thị Huyến Năm sinh: 28/1948 Ngày hy sinh: 4/7/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 25 · Hàng 70 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Bùi Thị Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Bùi Thị Khum Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1968 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 19 · Hàng 33 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Bùi Thị Lót Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1967 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 3 · Lô 13 Xem chi tiết →
- Bùi Thị Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1968 An táng tại: Diễn Châu, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
- Bùi Thị Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Văn Phong, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Bùi Thị Nguyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 6 Xem chi tiết →
- Bùi Thị Năm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 67 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Bùi Thị Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Sơn, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Bùi Thị Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Bùi Thị Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 7 Xem chi tiết →
- Bùi Thị Tẹo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1949 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
Còn 1.821 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Dương Đình Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Đào Xá - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Hy sinh: 14/11/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Châu - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Quảng Minh - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hoàng Phú - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 7/10/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Chung - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
- Trần Thị Lê Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 18 tuổi · Tịnh Kỳ, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 22/6/1969 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam
- Nguyễn Thị Khoát Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 28 tuổi · Tiện Thắng, Yên Lãng, Vĩnh Phúc Hy sinh: 5/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng