Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thi”.

  1. Đỗ Thị ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1970 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 83 Xem chi tiết →
  2. Đỗ Tuấn Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1979 Quê quán: D2, Hậu Giang An táng tại: NTLS Bạc Liêu Xem chi tiết →
  3. Đỗ Xuân Thiệp Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/7/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 13 · Lô 5 Xem chi tiết →
  4. Đỗ Đức Thiện Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/2/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 20 · Hàng 11 · Lô 5 Xem chi tiết →
  5. Lê Thị Thiện Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1949 Quê quán: Phương Sài - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thị Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1966 Quê quán: Xuân Hòa - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thị Thí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 Quê quán: Vĩnh Hiền - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hiền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Phan Thị Thiểu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14 - 07 - 1972 Quê quán: Gio Hải - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Gio Hải, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trương Thị Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/05/1948 Quê quán: Long Vĩnh - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Trương Thị Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/05/1948 Quê quán: Long Vĩnh - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Trần Thị Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/05/1972 Quê quán: Diễn Thịnh - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Thị Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/12/1972 Quê quán: Diễn Thịnh - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trần Thị Thí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trần Thị Thí Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 28 - 06 - 1951 Quê quán: Gio Hải - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Gio Hải, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trần Thị Thỉu Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 17 - 02 - 1952 Quê quán: Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Đoàn Thị Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1967 Quê quán: Hương Phú - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. ... Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 103 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  18. Bùi Minh Thìa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1969 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Bùi Sở Thích Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/7/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 326 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Bùi Thiết Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1967 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 1.821 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Đình Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Đào Xá - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Hy sinh: 14/11/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Châu - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Quảng Minh - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hoàng Phú - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 7/10/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Chung - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  4. Trần Thị Lê Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 18 tuổi · Tịnh Kỳ, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 22/6/1969 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam
  5. Nguyễn Thị Khoát Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 28 tuổi · Tiện Thắng, Yên Lãng, Vĩnh Phúc Hy sinh: 5/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
→ Xem cả 1.821 người trong các danh sách