Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thi”.
- Đào Văn Thình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/6/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 7 · Hàng 7 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Đình Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Đăng Thị Thú Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 13/3/1969 An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
- Đăng Văn Thịnh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 30/4/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 17 · Hàng 14 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đậu Minh Thiện Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 13/12/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 16 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Đặng Bình Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1974 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 17 · Hàng 16 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
- Đặng Quang Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Đặng Thiên Thân Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 30/8/1980 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 10 · Hàng 6 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Đặng Thị Bận Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 22/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 547 · Hàng Hàng 17 Xem chi tiết →
- Đặng Thị Hùng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 16/4/1967 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
- Đặng Thị Minh Năm sinh: 25 Ngày hy sinh: 9/1965 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu Đ Xem chi tiết →
- Đặng Thị Thả Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Đặng Thị Xuân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/2/1969 An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
-
Đặng Văn Thiệu
Năm sinh: 1952
Ngày hy sinh: 4/6/1974
Quê quán: VIỆT TIẾN - VĨNH BẢO - HẢI PHÒNG
Đơn vị: C10 - D3 - E24
An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai
Số mộ 12 · Hàng 14 · Lô 4
Xem chi tiết →
- Đỗ Ngọc Thiệu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 30/12/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 5 · Hàng 16 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Đỗ Thiện Kế Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/6/1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 31 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đỗ Thị Danh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 18/2/1968 An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Đỗ Thị Dơn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 22/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 546 · Hàng Hàng 17 Xem chi tiết →
- Đỗ Thị Rê Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/1971 An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
- Đỗ Thị Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 1.821 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Dương Đình Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Đào Xá - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Hy sinh: 14/11/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Châu - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Quảng Minh - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hoàng Phú - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 7/10/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Chung - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
- Trần Thị Lê Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 18 tuổi · Tịnh Kỳ, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 22/6/1969 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam
- Nguyễn Thị Khoát Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 28 tuổi · Tiện Thắng, Yên Lãng, Vĩnh Phúc Hy sinh: 5/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng