Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thi”.
- Trần thị Xe Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1974 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Trần Đình Thiên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/5/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 20 · Hàng 10 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Trần Đình Thí Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/6/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 6 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Đức Thính Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/7/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 931 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Trịnh Thị Của Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/8/1969 An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 15 · Khu A Xem chi tiết →
- Trịnh Thị Khuyên Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu Đ Xem chi tiết →
- Trịnh Thị Minh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Trịnh Thị Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
- Trịnh Thị Tâm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Thiệu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 19 · Hàng 7 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Vi Văn Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa Trang Phi Điền, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Võ Thiện Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Võ Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 17 Xem chi tiết →
- Võ Thị An Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/2/1973 An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Võ Thị Bất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 10 · Hàng Hàng 1 · Khu Khu E Xem chi tiết →
- Võ Thị Gái Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 71 Xem chi tiết →
- Võ Thị Hoè Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Võ Thị Năm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Võ Thị Vui Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 72 Xem chi tiết →
- Võ Thị Xuân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/3/1971 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 1.821 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Dương Đình Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Đào Xá - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Hy sinh: 14/11/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Châu - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Quảng Minh - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hoàng Phú - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 7/10/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Chung - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
- Trần Thị Lê Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 18 tuổi · Tịnh Kỳ, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 22/6/1969 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam
- Nguyễn Thị Khoát Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 28 tuổi · Tiện Thắng, Yên Lãng, Vĩnh Phúc Hy sinh: 5/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng