Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thi”.

  1. Trần Thị Ngàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  2. Trần Thị Nhứt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 11 · Hàng 8 · Lô 6 Xem chi tiết →
  3. Trần Thị Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1972 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  4. Trần Thị Sánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 502 · Hàng Hàng 15 Xem chi tiết →
  5. Trần Thị Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Trần Thị Thương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 19 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  7. Trần Thị Tỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 3 · Khu Đ Xem chi tiết →
  8. Trần Thị Vy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 3 · Khu Đ Xem chi tiết →
  9. Trần Thị út Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1973 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  10. Trần Thị Đẹp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  11. Trần Thị Đẹp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Thi Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Thìn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/9/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 26 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 2 · Hàng Hàng 11 · Khu Khu A Xem chi tiết →
  17. Trần thị Sang Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/1/1970 An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Trần thị Thơm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  19. Trần thị Thơm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  20. Trần thị Xe Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1974 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →

Còn 1.821 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Đình Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Đào Xá - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Hy sinh: 14/11/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Châu - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Quảng Minh - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hoàng Phú - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 7/10/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Chung - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  4. Trần Thị Lê Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 18 tuổi · Tịnh Kỳ, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 22/6/1969 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam
  5. Nguyễn Thị Khoát Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 28 tuổi · Tiện Thắng, Yên Lãng, Vĩnh Phúc Hy sinh: 5/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
→ Xem cả 1.821 người trong các danh sách