Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thi”.

  1. Trần Ngoc Thiết Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/9/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 26 · Hàng 12 · Lô 5 Xem chi tiết →
  2. Trần Quốc Thịnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 6 · Khu Đ Xem chi tiết →
  3. Trần THiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 7 Xem chi tiết →
  4. Trần Thi Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 1956 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 30 Xem chi tiết →
  5. Trần Thiên Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 24/4/1965 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu B Xem chi tiết →
  6. Trần Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Trần Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 28 Xem chi tiết →
  8. Trần Thiếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1953 An táng tại: Diễn Lợi, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Trần Thiết Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 5 Xem chi tiết →
  10. Trần Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1970 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 25 Xem chi tiết →
  11. Trần Thiện Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 564 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Trần Thìn Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 23/10/1961 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu A Xem chi tiết →
  13. Trần Thị Biết Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 13/3/1967 An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Trần Thị Bích Năm sinh: 1/7/ Ngày hy sinh: 4/1966 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  15. Trần Thị Chen Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 9/1985 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  16. Trần Thị Giốn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Trần Thị Hoa Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1/10/1968 An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Trần Thị Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Trần Thị Khôi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/1/1967 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 20 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Trần Thị Mùi Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 14 · Hàng 7 Xem chi tiết →

Còn 1.821 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Đình Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Đào Xá - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Hy sinh: 14/11/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Châu - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Quảng Minh - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hoàng Phú - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 7/10/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Chung - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  4. Trần Thị Lê Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 18 tuổi · Tịnh Kỳ, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 22/6/1969 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam
  5. Nguyễn Thị Khoát Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 28 tuổi · Tiện Thắng, Yên Lãng, Vĩnh Phúc Hy sinh: 5/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
→ Xem cả 1.821 người trong các danh sách