Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thi”.
- Thiều Bá Nghi Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 17 · Hàng 10 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Thiều Đình Hạnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 18 · Hàng Bông 1 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
- Thái Thính Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 578 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Thái Thị Nhị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1969 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 8 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
- Thái Thị Trúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1969 An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
- Thái thị Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1967 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Thái thị Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1967 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Thị Lái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 15 · Hàng 37 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Thị Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 26 · Hàng 47 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Thị Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Thị Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 19 · Hàng 53 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Thới Thị Vang Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/1/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 21 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trương Thị Phước Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
- Trương Xuân Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 19 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
- Trương thi Chơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1971 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Trương thi Chơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1971 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Trương Đình Thiện Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 23/12/1967 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 27 · Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trương Đình Thịnh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3900 Xem chi tiết →
- Trần Cao Thiểu Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 19/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 899 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Trần Công Thiệu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 366 · Hàng Hàng 11 Xem chi tiết →
Còn 1.821 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Dương Đình Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Đào Xá - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Hy sinh: 14/11/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Châu - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Quảng Minh - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hoàng Phú - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 7/10/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Chung - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
- Trần Thị Lê Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 18 tuổi · Tịnh Kỳ, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 22/6/1969 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam
- Nguyễn Thị Khoát Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 28 tuổi · Tiện Thắng, Yên Lãng, Vĩnh Phúc Hy sinh: 5/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng