Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thi”.
- Phùng Thị Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 11 · Khu Đ Xem chi tiết →
- Phùng Tiến Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 21 · Hàng 12 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Phùng Vi Thiên Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/4/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 23 · Hàng 1 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Phùng Văn Thiền Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/4/1974 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 9 · Hàng Hàng 11 · Khu Khu E Xem chi tiết →
- Phạm Hồng Thịnh Năm sinh: 55 Ngày hy sinh: 1/1984 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 5 · Khu Đ Xem chi tiết →
- Phạm Thi Ba Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
- Phạm Thiện Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 577 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Phạm Thị Bông Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 14/8/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 23 · Hàng 14 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phạm Thị Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Thị Khánh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/5/1966 An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Thị Lý Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 18/5/1966 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 13 · Hàng 6 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Phạm Thị Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1964 An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Thị Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3847 Xem chi tiết →
- Phạm Thị Nông Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/10/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 18 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phạm Thị Sương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 8 · Hàng Hàng 11 · Khu Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Thị Trầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Thị Trầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1970 An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Đức Thiện Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Phạm Đức Thiệu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/3/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 14 · Hàng 1 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Phạm Đức Thịnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/2/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 16 · Hàng 15 · Lô 4 Xem chi tiết →
Còn 1.821 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Dương Đình Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Đào Xá - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Hy sinh: 14/11/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Châu - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Quảng Minh - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hoàng Phú - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 7/10/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Chung - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
- Trần Thị Lê Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 18 tuổi · Tịnh Kỳ, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 22/6/1969 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam
- Nguyễn Thị Khoát Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 28 tuổi · Tiện Thắng, Yên Lãng, Vĩnh Phúc Hy sinh: 5/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng