Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thi”.

  1. Nguyễn Đình Thi Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 21/12/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 10 · Hàng 19 · Lô 5 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Thi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 5 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Thiệp Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đăng Thi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/6/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 19 · Hàng 13 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Thịnh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 23/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3910 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Thịnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 11/7/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 24 · Hàng 17 · Lô 4 Xem chi tiết →
  7. Ngô Thi Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/1/1967 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 22 Xem chi tiết →
  8. Ngô Thị Hương Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  9. Ngô Văn Thiên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 10 · Hàng 6 · Lô 5 Xem chi tiết →
  10. Ngô Đức Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/7/1970 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  11. Ngô Đức Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/7/1970 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  12. Ngô Đức Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1978 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 25 · Hàng 13 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Nữ Ba Thiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 12 · Hàng 16 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  14. Phan Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Diễn Thái, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Phan Thiệp Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 56 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Phan Thị Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 12 · Hàng 12 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  17. Phan Thị Thu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 14 · Hàng Hàng 6 · Khu Khu E Xem chi tiết →
  18. Phan Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1968 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 18 · Hàng 17 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  19. Phùng Công Thiện Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/3/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 30 · Hàng 15 · Lô 4 Xem chi tiết →
  20. Phùng Khúc Thịnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/12/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 5 · Hàng 18 · Lô 4 Xem chi tiết →

Còn 1.821 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Đình Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Đào Xá - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Hy sinh: 14/11/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Châu - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Quảng Minh - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hoàng Phú - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 7/10/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Chung - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  4. Trần Thị Lê Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 18 tuổi · Tịnh Kỳ, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 22/6/1969 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam
  5. Nguyễn Thị Khoát Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 28 tuổi · Tiện Thắng, Yên Lãng, Vĩnh Phúc Hy sinh: 5/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
→ Xem cả 1.821 người trong các danh sách