Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thi”.

  1. Nguyễn Thị Trinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/1973 An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thị Tròn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1963 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thị Tròn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1963 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thị Trương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 18 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thị Trữ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/4/1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 19 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thị Tuỳ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 4/5/1963 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thị Việt Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 19/4/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 22 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thị Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 15 · Hàng 21 · Lô 4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thị Yến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1969 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thị Yến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1969 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thị út Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 63 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thị Điểm Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 12/10/1966 An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thị Đầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 38 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thị Ơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/12/1965 An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 16 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thịnh Giang Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 5/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 27 · Hàng Bông 2 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Tiến Thinh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/2/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 26 · Hàng 16 · Lô 3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Trường Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Thi Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 5/1/1974 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Thiên Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 22/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 911 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Thiêng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/11/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 13 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 1.821 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Đình Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Đào Xá - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Hy sinh: 14/11/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Châu - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Quảng Minh - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hoàng Phú - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 7/10/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Chung - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  4. Trần Thị Lê Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 18 tuổi · Tịnh Kỳ, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 22/6/1969 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam
  5. Nguyễn Thị Khoát Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 28 tuổi · Tiện Thắng, Yên Lãng, Vĩnh Phúc Hy sinh: 5/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
→ Xem cả 1.821 người trong các danh sách