Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thi”.

  1. Nguyễn Thị Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1969 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 13 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thị Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thị Bù Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu Đ Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thị Bạch Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 64 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thị Chiêm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu Đ Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thị Chuyên Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thị Chuỗi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thị Cháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 19 · Hàng Hàng 1 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thị Chín Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/2/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 15 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thị Chướng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 5/8/1980 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 2 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thị Diệu Năng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1975 An táng tại: KBang, Huyện KBang, Gia Lai Số mộ 42 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thị Giỏi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thị Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 2 · Hàng Hàng 1 · Khu Khu F Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thị Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1969 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thị Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1969 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thị Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1969 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 11 · Hàng 17 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thị Hoàng Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1974 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thị Hơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thị Hương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/10/1972 An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thị Hạnh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 1.821 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Đình Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Đào Xá - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Hy sinh: 14/11/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Châu - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Quảng Minh - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hoàng Phú - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 7/10/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Chung - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  4. Trần Thị Lê Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 18 tuổi · Tịnh Kỳ, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 22/6/1969 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam
  5. Nguyễn Thị Khoát Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 28 tuổi · Tiện Thắng, Yên Lãng, Vĩnh Phúc Hy sinh: 5/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
→ Xem cả 1.821 người trong các danh sách