Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thi”.
- Nguyễn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1967 An táng tại: Krông Búk, Huyện Krông Búk, Đắk Lắk Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Thiện Chiến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 884 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Thiện Thuật Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/10/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 13 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thiện Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Thiện Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1971 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thiện Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1971 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thiện Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1971 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thiện Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1971 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thiệt Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 5/1952 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 213 · Hàng 16 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 1039 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thìn Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1/1/1973 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 119 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 12 · Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Thí Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 36 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 15 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thính Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Trường Xuân, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Thĩnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/4/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 12 · Hàng 12 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thỉ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Ba đồn, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 23 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Buối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 19 · Hàng Hàng 10 · Khu Khu E Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 22 · Hàng Hàng 1 · Khu Khu E Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
Còn 1.821 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Dương Đình Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Đào Xá - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Hy sinh: 14/11/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Châu - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Quảng Minh - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hoàng Phú - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 7/10/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Chung - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
- Trần Thị Lê Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 18 tuổi · Tịnh Kỳ, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 22/6/1969 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam
- Nguyễn Thị Khoát Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 28 tuổi · Tiện Thắng, Yên Lãng, Vĩnh Phúc Hy sinh: 5/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng