Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thi”.

  1. Lê Thiện Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: Đại Phong, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 4 Xem chi tiết →
  2. Lê Thị Bạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 93 Xem chi tiết →
  3. Lê Thị Cận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1970 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  4. Lê Thị Cận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1970 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  5. Lê Thị Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1972 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 17 · Lô 2 · Khu Trái Xem chi tiết →
  6. Lê Thị Lệ Thủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/11/1968 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 16 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Lê Thị Ngà Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/1974 An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 17 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Lê Thị Nhận Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 23 · Hàng 18 · Lô 5 Xem chi tiết →
  9. Lê Thị Năm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  10. Lê Thị Pha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1972 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu AH Xem chi tiết →
  11. Lê Thị Pha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1972 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu AH Xem chi tiết →
  12. Lê Thị Thanh Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1972 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 14 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Lê Thị Thu Thủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 36 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Lê Thị Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 17 · Hàng Hàng 11 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Thiết Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/4/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 13 · Hàng 7 · Lô 5 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ A1, Lai Châu Số mộ 75 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Thiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 18 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Thiện Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 26/2/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 9 · Hàng 20 · Lô 3 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Thìn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 29/10/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 19 · Hàng 8 · Lô 5 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Thích Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/5/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 34 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 1.821 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Đình Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Đào Xá - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Hy sinh: 14/11/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Châu - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Quảng Minh - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hoàng Phú - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 7/10/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Chung - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  4. Trần Thị Lê Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 18 tuổi · Tịnh Kỳ, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 22/6/1969 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam
  5. Nguyễn Thị Khoát Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 28 tuổi · Tiện Thắng, Yên Lãng, Vĩnh Phúc Hy sinh: 5/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
→ Xem cả 1.821 người trong các danh sách