Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thi”.

  1. Hà Văn Thiện Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/8/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 14 · Hàng 14 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Hà Văn Thích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1979 An táng tại: Nghĩa Trang Hồng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  3. Hòang mai Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/2/1973 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  4. Hòang mai Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/2/1973 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  5. Hồ Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 12 Xem chi tiết →
  6. Hồ Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1968 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 224 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Hồ Thị Hạnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Hồ Thị Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 8 · Hàng Hàng 7 · Khu Khu D Xem chi tiết →
  9. Hồ ThịTừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1968 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 3 · Lô 5 Xem chi tiết →
  10. Kiều Đức Thịnh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 9/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 957 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  11. La Thị Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 4 · Hàng Hàng 10 · Khu Khu A Xem chi tiết →
  12. Liễu Thị Trâm Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 19/10/1966 An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Lâm Thị Nhặc Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 26/9/1948 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1061 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  14. Lãng Văn Thịnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/6/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 21 · Hàng 8 · Lô 4 Xem chi tiết →
  15. Lê Duy Thiện Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/2/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 21 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Lê Hồng THịnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/3/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 16 · Hàng 18 · Lô 5 Xem chi tiết →
  17. Lê Hữu Thiên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/1/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 28 · Hàng 19 · Lô 4 Xem chi tiết →
  18. Lê Hữu Thịnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/4/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 11 · Lô 3 Xem chi tiết →
  19. Lê Phúc Thìn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/7/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 25 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Lê THi Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 27/1/1983 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 17 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →

Còn 1.821 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Đình Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Đào Xá - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Hy sinh: 14/11/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Châu - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Quảng Minh - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hoàng Phú - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 7/10/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Chung - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  4. Trần Thị Lê Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 18 tuổi · Tịnh Kỳ, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 22/6/1969 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam
  5. Nguyễn Thị Khoát Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 28 tuổi · Tiện Thắng, Yên Lãng, Vĩnh Phúc Hy sinh: 5/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
→ Xem cả 1.821 người trong các danh sách