Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thi”.
- Hoàng Thị Lệ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thi Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 3/10/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 8 · Hàng 14 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Hoàng Đức Thịnh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 6/12/1977 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 11 · Hàng 15 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Huỳng Thị ù Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 7 Xem chi tiết →
- Huỳnh THịnh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 6/1/1983 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Huỳnh Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 6 · Lô B Xem chi tiết →
- Huỳnh Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 28 Xem chi tiết →
- Huỳnh Thị Kim Quanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1975 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Hàng 4 Xem chi tiết →
- Huỳnh Thị Lài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: MĐrắk, Huyện M'Đrắk, Đắk Lắk Hàng 4 Xem chi tiết →
- Huỳnh Thị Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 30 · Hàng 14 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Huỳnh Thị Mưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1970 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 647 · Hàng Hàng 20 Xem chi tiết →
- Huỳnh Thị Phận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1967 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 23 · Khu B Xem chi tiết →
- Huỳnh Thị Thạo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/1/1968 An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 17 · Khu B Xem chi tiết →
- Huỳnh Thị Xuân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/11/1971 An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Huỳnh Thị ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1969 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 16 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
- Huỳnh Thị út Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/7/1970 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 12 · Hàng 7 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Huỳnh Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 733 · Hàng 16 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Thiệu Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 16/3/1963 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 28 Xem chi tiết →
- Hà Thị Giáo Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
- Hà Thị Lời Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 3/9/1972 An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 1.821 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Dương Đình Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Đào Xá - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Hy sinh: 14/11/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Châu - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Quảng Minh - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hoàng Phú - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 7/10/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Chung - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
- Trần Thị Lê Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 18 tuổi · Tịnh Kỳ, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 22/6/1969 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam
- Nguyễn Thị Khoát Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 28 tuổi · Tiện Thắng, Yên Lãng, Vĩnh Phúc Hy sinh: 5/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng