Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thi”.

  1. Bùi Thị Hợi Năm sinh: 28 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 21 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Thiếc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/1/1975 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 732 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  4. Bùi Xuân Thiều Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/4/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 23 · Hàng 12 · Lô 5 Xem chi tiết →
  5. Bạch Lương Thiện Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 15/4/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 14 · Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Cao Bá Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1972 An táng tại: Xã, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Cao Thị Xuân Làn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1982 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Cao Văn Thinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1974 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Châu Thị Quyên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 632 · Hàng Hàng 19 Xem chi tiết →
  10. Doãn Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1968 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 5 · Lô 10 Xem chi tiết →
  11. Dương Thiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1970 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 62 · Lô 4 Xem chi tiết →
  12. Dương Thị Loan Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Dương Văn Thinh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 15 · Hàng Hàng 4 · Khu Khu E Xem chi tiết →
  14. Dương Văn Thịnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/6/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 5 · Hàng 13 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Dương Đức Thị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1966 An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Hoàng Minh Thiện Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/4/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 33 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Hoàng Ngọc Thịnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 18 · Hàng 13 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Hoàng Ngọc Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1966 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 9 Xem chi tiết →
  19. Hoàng Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1953 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  20. Hoàng Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1964 An táng tại: Ba đồn, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 49 Xem chi tiết →

Còn 1.821 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Đình Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Đào Xá - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Hy sinh: 14/11/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Châu - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Quảng Minh - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hoàng Phú - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 7/10/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Chung - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  4. Trần Thị Lê Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 18 tuổi · Tịnh Kỳ, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 22/6/1969 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam
  5. Nguyễn Thị Khoát Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 28 tuổi · Tiện Thắng, Yên Lãng, Vĩnh Phúc Hy sinh: 5/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
→ Xem cả 1.821 người trong các danh sách