Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thi”.

  1. Trần Thị Minh Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1973 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 43 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Trần Thị Mỹ Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1969 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Trần Thị Nhanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1968 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 18 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Trần Thị Quyết Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/03/1970 An táng tại: NT QUẾ SƠN QUẢNG NAM Xem chi tiết →
  5. Trần Thị Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1967 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Trần Thị Thùy Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ITX2HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
  7. Trần Thị Thủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1973 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 24 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Trần Thị Tú Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX3HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
  9. Trần Thị Xưa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1970 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 281 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Thiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1961 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Thìa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1966 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 15 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Trần thị Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1971 An táng tại: Lắk, Huyện Lắk, Đắk Lắk Hàng 13 Xem chi tiết →
  14. Trần Đình Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1970 An táng tại: - Quận Hải An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Trịnh Văn Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/5/1989 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 15 · Hàng 7 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Tám Thiếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 17 Xem chi tiết →
  17. Tô Thị Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1971 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Tô Văn Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1971 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Tạ Thị Phi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 15 · Hàng 1 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Từ Thiện Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1985 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 1.821 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Đình Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Đào Xá - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Hy sinh: 14/11/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Châu - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Quảng Minh - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hoàng Phú - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 7/10/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Chung - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  4. Trần Thị Lê Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 18 tuổi · Tịnh Kỳ, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 22/6/1969 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam
  5. Nguyễn Thị Khoát Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 28 tuổi · Tiện Thắng, Yên Lãng, Vĩnh Phúc Hy sinh: 5/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
→ Xem cả 1.821 người trong các danh sách