Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thi”.

  1. Nguyễn Văn Thiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1968 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 155 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thiệu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 04-01-1967 An táng tại: NT Cửa Việt Quảng Trị NT Cửa Việt Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thiệu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 04/01/1967 An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1970 An táng tại: Huyện Châu Thành, Cần Thơ Số mộ 12 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 13 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 54 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đức Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễng Thị Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1968 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Ngô Thị Tua Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1970 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Nông Thị Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1979 An táng tại: Huyện Thạch an, Cao Bằng Khu Gia đình Xem chi tiết →
  12. Nông Thị Phận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Huyện Thạch an, Cao Bằng Khu Gia đình Xem chi tiết →
  13. Nông Xuân THiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1979 An táng tại: Huyện Thạch an, Cao Bằng Khu D Xem chi tiết →
  14. Phan Thị Hân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1972 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Phan Thị Ngọc Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX3HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
  16. Phan Văn Thì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1968 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Phan ngọc Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1967 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  18. Phan ngọc Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1967 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  19. Phạm Thị Bạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Phạm Thị Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 41 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 1.821 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Đình Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Đào Xá - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Hy sinh: 14/11/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Châu - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Quảng Minh - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hoàng Phú - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 7/10/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Chung - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  4. Trần Thị Lê Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 18 tuổi · Tịnh Kỳ, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 22/6/1969 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam
  5. Nguyễn Thị Khoát Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 28 tuổi · Tiện Thắng, Yên Lãng, Vĩnh Phúc Hy sinh: 5/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
→ Xem cả 1.821 người trong các danh sách