Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thi”.
- Nguyễn Thị Gần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1964 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 48 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1970 An táng tại: Huyện Châu Thành, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 4 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1969 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 27 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1947 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1969 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 29 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 224 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1974 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Hồng Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1972 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c18 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Hồng Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1969 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 184 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 73 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Kim Xuyến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/5/1969 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a22 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1968 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Lý Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX3HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1969 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 28 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Nhơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: KBang, Huyện KBang, Gia Lai Số mộ 87 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1978 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 14 · Hàng 2 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1968 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 32 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Quyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1969 An táng tại: Huyện Châu Thành, Cần Thơ Số mộ 12 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Quởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Châu Thành, Cần Thơ Số mộ 11 · Hàng 1 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 1.821 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Dương Đình Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Đào Xá - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Hy sinh: 14/11/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Châu - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Quảng Minh - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hoàng Phú - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 7/10/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Chung - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
- Trần Thị Lê Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 18 tuổi · Tịnh Kỳ, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 22/6/1969 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam
- Nguyễn Thị Khoát Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 28 tuổi · Tiện Thắng, Yên Lãng, Vĩnh Phúc Hy sinh: 5/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng