Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thi”.

  1. Lê bá Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1964 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  2. Lê bá Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1964 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  3. Lưu Thị Xuân Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX4HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
  4. Lương Thị Thu Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX3HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
  5. Mai Thị Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1969 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyênx Thị Mệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1946 An táng tại: Huyện Bảo lạc, Cao Bằng Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hoàng Thiậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1971 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Phước Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1969 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 34 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thi Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/1/1972 An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thiện Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thiện Kinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thành Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1972 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thị Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 16 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thị Bích Loan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX4HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thị Bột Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 45 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thị Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1989 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 12 · Hàng 8 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thị Chắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1968 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 6 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thị Diệu Thuý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX2HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thị Dung Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/11/1965 An táng tại: Lắk, Huyện Lắk, Đắk Lắk Hàng 13 Xem chi tiết →

Còn 1.821 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Đình Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Đào Xá - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Hy sinh: 14/11/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Châu - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Quảng Minh - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hoàng Phú - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 7/10/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Chung - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  4. Trần Thị Lê Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 18 tuổi · Tịnh Kỳ, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 22/6/1969 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam
  5. Nguyễn Thị Khoát Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 28 tuổi · Tiện Thắng, Yên Lãng, Vĩnh Phúc Hy sinh: 5/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
→ Xem cả 1.821 người trong các danh sách