Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thi”.

  1. Nguyễn thị Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1957 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 39 · Hàng 2 · Lô Ô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn thị Tụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1954 An táng tại: NTLS xã Yên Thọ, Xã Yên Thọ, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn thị Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1971 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 30 · Hàng 2 · Lô Ô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn thị Xum Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1972 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 18 · Hàng 8 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn thị Xuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/963 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn thị Xuân Trà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 557 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn thị Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô Ô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn thị Đỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn văn Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1972 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu B 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn văn Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1968 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 30 · Hàng 3 · Lô Ô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn văn Thiềng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1982 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 12 · Hàng 7 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1968 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 24 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 17 · Hàng 5 · Lô Ô 5 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn văn Thiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 25 · Hàng 13 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn văn Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1951 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 16 · Hàng 6 · Lô Ô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn văn Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 19 · Hàng 10 · Khu C 3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn văn Thích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1981 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 10 · Khu C 3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 10 · Hàng 11 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đ. Thí Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 132 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đa Thiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 11 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 1.821 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Đình Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Đào Xá - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Hy sinh: 14/11/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Châu - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Quảng Minh - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hoàng Phú - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 7/10/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Chung - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  4. Trần Thị Lê Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 18 tuổi · Tịnh Kỳ, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 22/6/1969 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam
  5. Nguyễn Thị Khoát Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 28 tuổi · Tiện Thắng, Yên Lãng, Vĩnh Phúc Hy sinh: 5/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
→ Xem cả 1.821 người trong các danh sách