Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thi”.
- Nguyễn Thị Thanh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 43 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1969 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 290 · Hàng 5 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Thanh Hi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1966 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 3175 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Thanh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1966 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 135 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Thay Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1973 An táng tại: TNXP xã Vạn ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1969 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 313 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Thu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/12/1967 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Thu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/3/1971 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Nghĩa trang Tam Anh, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 67 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Thuý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1966 An táng tại: xã Cự nẫm, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Thuý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1970 An táng tại: TNXP xã Vạn ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Thành Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T151 · Hàng 7 · Lô 8 · Khu L Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Thành Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T151 · Hàng 7 · Lô 8 · Khu L Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Thành Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS xã Bình Chương, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 23 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 73 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Thân Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 7/6/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T376 · Hàng 1 · Lô 9 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Thãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1971 An táng tại: TNXP xã Vạn ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Thêm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 42 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Thôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1972 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 6 · Lô C Xem chi tiết →
Còn 1.821 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Dương Đình Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Đào Xá - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Hy sinh: 14/11/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Châu - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Quảng Minh - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hoàng Phú - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 7/10/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Chung - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
- Trần Thị Lê Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 18 tuổi · Tịnh Kỳ, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 22/6/1969 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam
- Nguyễn Thị Khoát Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 28 tuổi · Tiện Thắng, Yên Lãng, Vĩnh Phúc Hy sinh: 5/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng