Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thi”.
- Nguyễn Thị Diềm Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 738 · Hàng 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Diệp Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 788 · Hàng 5 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 4 · Lô G Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NTLS xã Canh Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1955 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 2508 · Hàng 12 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1972 An táng tại: xã Đức ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 7 · Lô C Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Dung Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 417 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Duyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1972 An táng tại: TNXP xã Vạn ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Duận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1973 An táng tại: TNXP xã Vạn ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Dàng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 64 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Dân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/12/1969 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Dũ Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 73 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Dũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1968 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 327 · Hàng 17 · Lô P Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1967 An táng tại: xã Cự nẫm, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1968 An táng tại: TNXP xã Vạn ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Dạn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/12/1972 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 189 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Dần Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 98 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Dặn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/3/1971 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 3 Xem chi tiết →
Còn 1.821 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Dương Đình Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Đào Xá - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Hy sinh: 14/11/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Châu - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Quảng Minh - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hoàng Phú - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 7/10/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Chung - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
- Trần Thị Lê Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 18 tuổi · Tịnh Kỳ, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 22/6/1969 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam
- Nguyễn Thị Khoát Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 28 tuổi · Tiện Thắng, Yên Lãng, Vĩnh Phúc Hy sinh: 5/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng