Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thi”.

  1. Nguyễn Thị Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 44 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thị Bốn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 325 · Hàng 1 · Khu 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thị Chanh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 17/4/1965 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thị Chinh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/1973 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thị Chiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/8/1968 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thị Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1968 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thị Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1966 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 24 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thị Chung Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 106 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thị Chuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1965 An táng tại: xã Duy ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thị Châu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 24/1/1974 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thị Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Ngọc thanh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thị Chín Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 679 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thị Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1974 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 84 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thị Chính Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/1975 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thị Chạy Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/12/1965 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 26 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thị Chạy Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thị Chấn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 28 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thị Chắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1966 An táng tại: Nghĩa Trang Tư Mại, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thị Chắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1967 An táng tại: xã Duy ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thị Chờ Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 151 · Hàng 8 Xem chi tiết →

Còn 1.821 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Đình Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Đào Xá - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Hy sinh: 14/11/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Châu - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Quảng Minh - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hoàng Phú - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 7/10/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Chung - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  4. Trần Thị Lê Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 18 tuổi · Tịnh Kỳ, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 22/6/1969 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam
  5. Nguyễn Thị Khoát Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 28 tuổi · Tiện Thắng, Yên Lãng, Vĩnh Phúc Hy sinh: 5/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
→ Xem cả 1.821 người trong các danh sách