Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thi”.
- Võ Thị Nhị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Võ Thị Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1972 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Võ Thị Thưởng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Võ Thị Xinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1970 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Võ Thị Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1967 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Võ Thị Đông Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/4/1969 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Văn Thị Hòa Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Vũ Thị Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX1HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
- Vũ Thị Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Vũ Đình Thi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- huỳnh THị Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 24 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- ngô Thị trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1972 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 25 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đoàn Thi Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1968 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 126 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Đoàn Thị chuộc Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 190 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Đào Thị Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX4HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
- Đặng Thị Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1978 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 404 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Đặng Thị Hoành Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 15/11/1970 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 321 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Đặng Thị Đông Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/12/1972 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 26 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đỗ Thị Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Thìn Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 19/7/1965 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 5 Xem chi tiết →
Còn 1.821 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Dương Đình Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Đào Xá - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Hy sinh: 14/11/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Châu - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Quảng Minh - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hoàng Phú - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 7/10/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Chung - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
- Trần Thị Lê Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 18 tuổi · Tịnh Kỳ, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 22/6/1969 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam
- Nguyễn Thị Khoát Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 28 tuổi · Tiện Thắng, Yên Lãng, Vĩnh Phúc Hy sinh: 5/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng