Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thi”.

  1. Nguyễn Quang Thiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 9 · Hàng 4 · Lô Ô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Quang Thìn Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 21/3/1953 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Quang Thí Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 5/5/1962 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 27 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Sỹ Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang Phúc Hoà, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thiêm Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Nghĩa trang Tam Tiến, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1977 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A6 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1977 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A6 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thiết Vũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ V40 · Hàng 3 · Lô 5 · Khu Q Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thiếu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 21/12/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Trung, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thiện Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 31/3/1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thiện Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Nghĩa trang Tam Tiến, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thiện Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1967 An táng tại: xã Đức ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô 5 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thiện Tuệ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 27/3/1969 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T214 · Hàng 1 · Lô 8 · Khu N Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thiệt Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 16/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thiệt Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Hòa Thạch, Xã Đại Hòa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 82 · Hàng 6 · Lô B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thiệu Oát Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 10/1947 An táng tại: Trạm Lộ, XãTrạm Lộ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 3 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thiờn Chỳc Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →

Còn 1.821 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Đình Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Đào Xá - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Hy sinh: 14/11/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Châu - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Quảng Minh - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hoàng Phú - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 7/10/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Chung - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  4. Trần Thị Lê Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 18 tuổi · Tịnh Kỳ, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 22/6/1969 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam
  5. Nguyễn Thị Khoát Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 28 tuổi · Tiện Thắng, Yên Lãng, Vĩnh Phúc Hy sinh: 5/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
→ Xem cả 1.821 người trong các danh sách