Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thi”.
- Lê Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 314 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lê Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1963 An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 269 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 150 Xem chi tiết →
- Lê Văn Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 414 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Lê Văn Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 41 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lê Văn Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Lê Văn Thì Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 25/3/1969 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lê Văn Thỉnh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 81 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Lê Văn Thỉu Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 140 Xem chi tiết →
- Lê Văn Thịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tiền phong, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Lê Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Quang minh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Lê Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 294 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Lê thị Bê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 18 · Hàng 2 · Lô Ô 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê thị Hoà ( Xuân ) Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 588 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Lê thị Kim Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1967 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 81 · Lô 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê thị Nguyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1966 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô Ô 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê thị Rở Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/8/1968 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 23 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lê thị Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1965 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Lê thị kim Bồng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/5/1971 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 234 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê văn Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1976 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 6 · Hàng 6 · Khu D 3 Xem chi tiết →
Còn 1.821 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Dương Đình Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Đào Xá - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Hy sinh: 14/11/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Châu - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Quảng Minh - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hoàng Phú - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 7/10/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Chung - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
- Trần Thị Lê Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 18 tuổi · Tịnh Kỳ, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 22/6/1969 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam
- Nguyễn Thị Khoát Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 28 tuổi · Tiện Thắng, Yên Lãng, Vĩnh Phúc Hy sinh: 5/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng