Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thi”.
- Trần Thị Kiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1971 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Thị Lệ Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 30/4/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng I4 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Trần Thị Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1980 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Thị Minh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/12/1967 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Trần Thị Nam Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 28/2/1970 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Trần Thị Nghĩa Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Ea Súp, Đắk Lắk Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Thị Sương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1967 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Thị Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1973 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 142 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Trần Thị Vui Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1967 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 127 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1970 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 25 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Xuân Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 11 · Lô 6 · Khu a2 Xem chi tiết →
- Trịnh Thị Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX4HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
- Tạ Thị Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX3HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
- Võ Thị Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1968 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Võ Thị Do Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 27/2/1967 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Võ Thị Học Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 25 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Võ Thị Hữu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/2/1966 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 24 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Võ Thị Khuê Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1997 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Võ Thị Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1973 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 63 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Võ Thị Mười Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 4 Xem chi tiết →
Còn 1.821 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Dương Đình Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Đào Xá - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Hy sinh: 14/11/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Châu - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Quảng Minh - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hoàng Phú - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 7/10/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Chung - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
- Trần Thị Lê Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 18 tuổi · Tịnh Kỳ, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 22/6/1969 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam
- Nguyễn Thị Khoát Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 28 tuổi · Tiện Thắng, Yên Lãng, Vĩnh Phúc Hy sinh: 5/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng