Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thi”.

  1. Phạm Văn Thịnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/8/1974 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 72 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  2. Phạm văn Thìn Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1985 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Thào Thị Hính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX3HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
  4. Thị Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1970 An táng tại: Huyện Châu Thành, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Thị Tước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1970 An táng tại: Huyện Châu Thành, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Thị Điểu Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 8/10/1965 An táng tại: Lắk, Huyện Lắk, Đắk Lắk Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Triệu Thị Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX3HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
  8. Trương Thị Bảy Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 299 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  9. Trương Thị Hiểu Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 9/9/1964 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 472 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  10. Trương Thị Lạch Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 167 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  11. Trương Thị Nở Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 386 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  12. Trương Thị Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Trương Thị Tùng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/7/1971 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 290 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  14. Trương Thị Tập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1968 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 35 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Trương Thị ánh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/5/1970 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 236 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  16. Trương thị Trà Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 5/2/1970 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  17. Trần Thị Bốn Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 5/2/1970 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  18. Trần Thị Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Trần Thị Hạnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/7/1967 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  20. Trần Thị Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 7 Xem chi tiết →

Còn 1.821 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Đình Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Đào Xá - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Hy sinh: 14/11/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Châu - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Quảng Minh - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hoàng Phú - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 7/10/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Chung - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  4. Trần Thị Lê Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 18 tuổi · Tịnh Kỳ, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 22/6/1969 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam
  5. Nguyễn Thị Khoát Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 28 tuổi · Tiện Thắng, Yên Lãng, Vĩnh Phúc Hy sinh: 5/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
→ Xem cả 1.821 người trong các danh sách