Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thi”.

  1. Huỳnh Thị Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Thạnh, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 10 Xem chi tiết →
  2. Huỳnh Thị Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Thắng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Thị Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Thạnh, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 268 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Huỳnh Thị Ca Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 253 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Thị Cưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 5 · Lô Ô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Thị Duyên Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 11/11/1967 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Thị Dũng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 9/6/1971 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 4 Xem chi tiết →
  8. Huỳnh Thị Hiệp Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/1/1975 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Huỳnh Thị Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Cây Bàng, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 72 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  10. Huỳnh Thị Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1801 · Hàng 10 · Lô 6 Xem chi tiết →
  11. Huỳnh Thị Hà Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/9/1968 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Huỳnh Thị Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1963 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Huỳnh Thị Hấp Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 142 Xem chi tiết →
  14. Huỳnh Thị Hồ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/3/1968 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Huỳnh Thị Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1981 · Hàng 3 · Lô 7 Xem chi tiết →
  16. Huỳnh Thị Kinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1945 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 235 · Hàng 13 · Lô P Xem chi tiết →
  17. Huỳnh Thị Ký Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/8/1967 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Huỳnh Thị Ký Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 215 · Hàng 8 · Khu 1 Xem chi tiết →
  19. Huỳnh Thị Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: NTLS xã Đại Thạnh, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 49 Xem chi tiết →
  20. Huỳnh Thị Lan Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 8/1960 An táng tại: Nghĩa trang Tam Quang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 25 Xem chi tiết →

Còn 1.821 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Đình Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Đào Xá - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Hy sinh: 14/11/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Châu - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Quảng Minh - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hoàng Phú - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 7/10/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Chung - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  4. Trần Thị Lê Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 18 tuổi · Tịnh Kỳ, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 22/6/1969 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam
  5. Nguyễn Thị Khoát Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 28 tuổi · Tiện Thắng, Yên Lãng, Vĩnh Phúc Hy sinh: 5/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
→ Xem cả 1.821 người trong các danh sách