Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thi”.
- Dương Thị Sỹ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 722 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Dương Thị Thuỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: TNXP xã Vạn ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Dương Thị Thế Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Dương Thị Trương Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 49 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Dương Thị Xiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu A2 Xem chi tiết →
- Dương Thị Đồng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 35 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Dương Tấn Thi Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 108 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Dương Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1951 An táng tại: Nghĩa trang Hoà Sơn, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Dương Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1973 An táng tại: Nghĩa Trang Yên Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Dương Văn Thiện Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/7/1969 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 292 Xem chi tiết →
- Dương Văn Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1970 An táng tại: Nghĩa Trang Bắc Lũng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Dương Văn Thích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1971 An táng tại: Nghĩa Trang Yên Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Dương Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Cao minh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Dương Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Cao minh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Dương Đình Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1983 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 30 · Hàng 8 · Lô Ô 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Dương Đức Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Cao minh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Dương Đức Thịnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/5/1969 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T173 · Hàng 2 · Lô 3 · Khu M Xem chi tiết →
- Dỗ văn Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1963 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 37 · Hàng 3 · Lô Ô 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Giáp Văn Thinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1981 An táng tại: Nghĩa Trang Bảo Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Giáp Văn Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Bảo Đài, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
Còn 1.821 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Dương Đình Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Đào Xá - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Hy sinh: 14/11/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Châu - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Quảng Minh - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hoàng Phú - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 7/10/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Chung - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
- Trần Thị Lê Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 18 tuổi · Tịnh Kỳ, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 22/6/1969 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam
- Nguyễn Thị Khoát Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 28 tuổi · Tiện Thắng, Yên Lãng, Vĩnh Phúc Hy sinh: 5/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng