Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thi”.

  1. Bùi Gia Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T65 · Hàng 6 · Lô 5 · Khu K Xem chi tiết →
  2. Bùi Hữu Thinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1980 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 30 · Hàng 12 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Bùi Quốc Thiềng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 5/1/1979 Quê quán: Hưng Long - Hưng Yên An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3718 Xem chi tiết →
  4. Bùi THị Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Hoành Bồ, Huyện Hoành Bồ, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  5. Bùi Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/67 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Triều, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 71 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  6. Bùi Thị Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Hàng H24 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Bùi Thị Gừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1964 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1192 · Khu 10 Xem chi tiết →
  8. Bùi Thị Hải Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 30/5/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Hàng c23 Xem chi tiết →
  9. Bùi Thị Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ 142, Huyện Điện Biên, Lai Châu Số mộ 36 Xem chi tiết →
  10. Bùi Thị Liểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 6 · Khu 1 Xem chi tiết →
  11. Bùi Thị Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1968 An táng tại: xã Đức ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 6 · Lô 5 Xem chi tiết →
  12. Bùi Thị Mận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô D Xem chi tiết →
  13. Bùi Thị Ngàn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 79 Xem chi tiết →
  14. Bùi Thị Nhí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1971 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 374 · Hàng 20 · Lô T Xem chi tiết →
  15. Bùi Thị Sức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1972 An táng tại: xã Cự nẫm, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Bùi Thị Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1968 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T2 · Hàng 1 · Lô 8 · Khu K Xem chi tiết →
  17. Bùi Thị Thanh Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Bùi Thị Thà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1971 An táng tại: TNXP xã Vạn ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Bùi Thị Ty Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1967 An táng tại: xã Cự nẫm, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Bùi Thị Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 520 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 1.821 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Đình Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Đào Xá - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Hy sinh: 14/11/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Châu - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Quảng Minh - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hoàng Phú - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 7/10/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Chung - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  4. Trần Thị Lê Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 18 tuổi · Tịnh Kỳ, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 22/6/1969 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam
  5. Nguyễn Thị Khoát Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 28 tuổi · Tiện Thắng, Yên Lãng, Vĩnh Phúc Hy sinh: 5/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
→ Xem cả 1.821 người trong các danh sách