Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thi”.
- Đỗ Văn Thiết Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/3/1970 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 193 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1968 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Thịn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1978 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 358 · Khu B4 Xem chi tiết →
- Đỗng Thị V. Hoa Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/1/1971 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 407 · Hàng 10 · Lô C Xem chi tiết →
- đặng thị tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 92 · Hàng 7 · Khu b Xem chi tiết →
-
Lê Thị Thiện
Năm sinh: 1948
Ngày hy sinh: 15/1/1968
Quê quán: Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị
Đơn vị: Huyệnđội Triệu Phong
An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị
Xem chi tiết →
- Lê Thị Thí Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 5/4/1972 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Thị Thỉ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/2/1971 Quê quán: Gio Quang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Gio Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Thị Thỉu Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 15/7/1947 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Hoà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Thiết Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/11/1967 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Thiết Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 9/12/1968 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Thiển Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 11/5/1969 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Tài An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Thị Thí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1950 Quê quán: Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đoạn Thị Thí Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đông Lương - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Hoà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lương, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Thị Thỉ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 3/2/1970 Quê quán: Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Thị xã Quảng Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Thiên Thiện Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 17/9/1980 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: D1 - E2 - F4 - QK9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Thị Thiềm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 29/8/1972 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Bệnh xá 88 - Qtrị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Thị Thiệp Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/4/1969 Quê quán: Hiền Ninh - Lệ Ninh - Quảng Bình Đơn vị: C2 - B72 - BT107 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Thị Thí Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1/1/1968 Quê quán: Thượng Nguyên - Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Hải Lâm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
-
..THỊ HIỀN
Năm sinh: Chưa rõ
Ngày hy sinh: Chưa rõ
An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Trị, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam
Số mộ 511
Xem chi tiết →
Còn 1.821 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Dương Đình Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Đào Xá - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Hy sinh: 14/11/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Châu - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Quảng Minh - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hoàng Phú - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 7/10/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Chung - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
- Trần Thị Lê Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 18 tuổi · Tịnh Kỳ, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 22/6/1969 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam
- Nguyễn Thị Khoát Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 28 tuổi · Tiện Thắng, Yên Lãng, Vĩnh Phúc Hy sinh: 5/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng