Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thi”.
- Đoàn thị Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1968 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 816 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đoàn thị Lai Năm sinh: 9/10/1950 Ngày hy sinh: 17/7/1968 An táng tại: xã Xuân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đoàn thị Như Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/2/1971 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 497 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đoàn Đình Thít Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/9/1974 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đàm Thị Loan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1979 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu B Xem chi tiết →
- Đàm Thị Nôm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1979 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu B Xem chi tiết →
- Đàm Thị Soạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu B Xem chi tiết →
- Đào Cường Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 8 Xem chi tiết →
- Đào Duy Thinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 432 · Hàng 15 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đào Thi Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1970 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 778 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đào Thí Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đào Thị Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1967 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 351 Xem chi tiết →
- Đào Thị Bôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Bình Sơn, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 240 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đào Thị Hát Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 88 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đào Thị Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1973 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 31 Xem chi tiết →
- Đào Thị Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1968 An táng tại: Xã Thượng Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Đào Thị Loan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1971 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Đào Thị Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 399 · Lô 6 · Khu D Xem chi tiết →
- Đào Thị Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1968 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 236 · Lô 4 · Khu C Xem chi tiết →
- Đào Thị Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1969 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 53 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
Còn 1.821 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Dương Đình Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Đào Xá - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Hy sinh: 14/11/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Châu - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Quảng Minh - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hoàng Phú - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 7/10/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Chung - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
- Trần Thị Lê Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 18 tuổi · Tịnh Kỳ, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 22/6/1969 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam
- Nguyễn Thị Khoát Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 28 tuổi · Tiện Thắng, Yên Lãng, Vĩnh Phúc Hy sinh: 5/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng