Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thi”.
- Nguyễn Văn Thích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 7 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn thị Chương Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 5/2/1970 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn thị Diệu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 17/12/1967 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 106 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn thị Kiểu Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 26/3/1964 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 25 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn thị Pháp Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/1965 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Thiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1974 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đắc Thiệu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1/1/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thích Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/12/1972 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 138 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Ngô Thị Bốn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/1/1971 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 174 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Ngô Thị Diệu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/8/1968 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Ngô Thị Duyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX2HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
- Ngô Thị Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 6 Xem chi tiết →
- Ngô Thị Hỏi Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 10/11/1972 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Ngô Thị Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX1HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
- Ngô Thị Miên Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Ngô Thị Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 6 Xem chi tiết →
- Ngô Thị Nguyên Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 23/11/1972 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Ngô Thị Như Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/9/1971 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Ngô Thị Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX4HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
- Ngô Thị Thạnh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 23/7/1963 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 10 · Lô 1 · Khu a1 Xem chi tiết →
Còn 1.821 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Dương Đình Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Đào Xá - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Hy sinh: 14/11/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Châu - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Quảng Minh - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hoàng Phú - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 7/10/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Chung - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
- Trần Thị Lê Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 18 tuổi · Tịnh Kỳ, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 22/6/1969 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam
- Nguyễn Thị Khoát Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 28 tuổi · Tiện Thắng, Yên Lãng, Vĩnh Phúc Hy sinh: 5/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng