Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thi”.

  1. Đoàn Thị Cam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Đoàn Thị Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 51 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Đoàn Thị Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  4. Đoàn Thị Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Lương ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Đoàn Thị Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Đoàn Thị Mễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Đoàn Thị Nghiệp Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 25/4/1972 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d1 · Khu b2 Xem chi tiết →
  8. Đoàn Thị Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 69 · Hàng 5 · Lô 10 Xem chi tiết →
  9. Đoàn Thị Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1973 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Đoàn Thị Nhung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1968 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Đoàn Thị Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Xã Quế Thuận, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 41 · Hàng 7 · Khu 1 Xem chi tiết →
  12. Đoàn Thị Oanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 73 · Hàng 5 · Lô 10 Xem chi tiết →
  13. Đoàn Thị Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1973 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Đoàn Thị Rân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Đoàn Thị Thúy Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 5/9/1969 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Đoàn Thị Thử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1965 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  17. Đoàn Thị Từ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1968 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 60 · Khu 3B Xem chi tiết →
  18. Đoàn Thị từ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô C Xem chi tiết →
  19. Đoàn Thị út Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Vĩnh Lợi, Huyện Vĩnh Lợi, Bạc Liêu Số mộ 206 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Đoàn Thị Đành Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/4/1969 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d8 · Khu a2 Xem chi tiết →

Còn 1.821 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Đình Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Đào Xá - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Hy sinh: 14/11/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Châu - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Quảng Minh - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hoàng Phú - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 7/10/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Chung - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  4. Trần Thị Lê Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 18 tuổi · Tịnh Kỳ, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 22/6/1969 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam
  5. Nguyễn Thị Khoát Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 28 tuổi · Tiện Thắng, Yên Lãng, Vĩnh Phúc Hy sinh: 5/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
→ Xem cả 1.821 người trong các danh sách