Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thi”.

  1. Đinh Thị Thể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1965 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Đinh Thị Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1968 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 7 Xem chi tiết →
  3. Đinh Thị Tiếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1953 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  4. Đinh Thị Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  5. Đinh Thị Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1972 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 289 · Lô 7 · Khu C Xem chi tiết →
  6. Đinh Thị Xanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Xã Quế Thuận, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 174 · Hàng 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  7. Đinh Thị Xoan Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/9/1969 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 36 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Đinh Thị Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 21 · Hàng 11 · Lô 3 Xem chi tiết →
  9. Đinh Thị Đắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1968 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Đinh Thị Đố Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 10/5/1975 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 162 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  11. Đinh Văn Thiễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/10/1967 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 16 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Đinh Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1948 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 7 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. Đinh Xuân Thinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1969 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 71 · Hàng 7 · Lô 6 Xem chi tiết →
  14. Đinh Xuân Thiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1972 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 1 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Đinh thị út Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 10 Xem chi tiết →
  16. Đinh văn Thịch Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 23/9/1970 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 425 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Đinh Đức Thiện Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/7/1978 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  18. Điệp Thị Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1978 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Đoàn Doãn Thích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1933 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  20. Đoàn Kim Thí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 474 · Hàng 16 · Lô 3 Xem chi tiết →

Còn 1.821 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Đình Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Đào Xá - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Hy sinh: 14/11/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Châu - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Quảng Minh - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hoàng Phú - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 7/10/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Chung - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  4. Trần Thị Lê Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 18 tuổi · Tịnh Kỳ, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 22/6/1969 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam
  5. Nguyễn Thị Khoát Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 28 tuổi · Tiện Thắng, Yên Lãng, Vĩnh Phúc Hy sinh: 5/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
→ Xem cả 1.821 người trong các danh sách