Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thi”.

  1. hà thị xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 89 · Hàng 7 · Khu b Xem chi tiết →
  2. hà xuân thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: nam đông, Huyện Nam Đông, Thừa Thiên Huế Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. hồ Thị Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 824 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. hồ thị cúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: nam đông, Huyện Nam Đông, Thừa Thiên Huế Số mộ 13 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. hồ thị hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1973 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 12 · Hàng 1 · Khu c Xem chi tiết →
  6. hồ thị nước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: nam đông, Huyện Nam Đông, Thừa Thiên Huế Số mộ 11 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. hồ thị truôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: nam đông, Huyện Nam Đông, Thừa Thiên Huế Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. lê Thiện Lảnh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. lê thị tanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: nam đông, Huyện Nam Đông, Thừa Thiên Huế Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. lê thị tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: nam đông, Huyện Nam Đông, Thừa Thiên Huế Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. lê thị tưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: nam đông, Huyện Nam Đông, Thừa Thiên Huế Số mộ 7 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. lê thị tươi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: nam đông, Huyện Nam Đông, Thừa Thiên Huế Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. nguyễn Thị Ho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1966 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 83 Xem chi tiết →
  14. nguyễn Thị Xuân Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 19/5/1972 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. nguyễn thị inh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: nam đông, Huyện Nam Đông, Thừa Thiên Huế Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. nguyễn thị lung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: nam đông, Huyện Nam Đông, Thừa Thiên Huế Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. nguyễn thị lài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: thuỷ an, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 64 · Hàng 5 · Lô a · Khu a Xem chi tiết →
  18. nguyễn thị thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: thuỷ an, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô a · Khu a Xem chi tiết →
  19. nguyễn văn thìa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: lộc hải, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. nguyễn đình thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1973 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu a Xem chi tiết →

Còn 1.821 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Đình Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Đào Xá - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Hy sinh: 14/11/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Châu - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Quảng Minh - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hoàng Phú - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 7/10/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Chung - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  4. Trần Thị Lê Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 18 tuổi · Tịnh Kỳ, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 22/6/1969 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam
  5. Nguyễn Thị Khoát Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 28 tuổi · Tiện Thắng, Yên Lãng, Vĩnh Phúc Hy sinh: 5/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
→ Xem cả 1.821 người trong các danh sách