Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thi”.
- Võ Thị Nhường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 23 Xem chi tiết →
- Võ Thị Nhẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 11 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Võ Thị Nhị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 400 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Võ Thị Nhựt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1957 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 0 · Khu N Xem chi tiết →
- Võ Thị Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1966 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 12 Xem chi tiết →
- Võ Thị Năm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/1971 An táng tại: Xã Đại Quang, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 124 · Hàng 4 · Lô II Xem chi tiết →
- Võ Thị Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1972 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 56 · Khu 3B Xem chi tiết →
- Võ Thị Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Bình Sơn, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 95 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Võ Thị Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 1 Xem chi tiết →
- Võ Thị Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1968 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 377 Xem chi tiết →
- Võ Thị Thoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1965 An táng tại: xã Thái thuỷ, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 87 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Võ Thị Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1974 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 304 · Hàng 6 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Võ Thị Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1971 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 765 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Võ Thị Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1968 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 50 Xem chi tiết →
- Võ Thị Thới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1967 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 275 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Võ Thị Trung Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 1 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Võ Thị Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1969 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 739 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Võ Thị Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 670 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Võ Thị Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Võ Thị Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1967 An táng tại: Tam Vinh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 3 Xem chi tiết →
Còn 1.821 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Dương Đình Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Đào Xá - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Hy sinh: 14/11/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Châu - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Quảng Minh - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hoàng Phú - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 7/10/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Chung - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
- Trần Thị Lê Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 18 tuổi · Tịnh Kỳ, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 22/6/1969 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam
- Nguyễn Thị Khoát Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 28 tuổi · Tiện Thắng, Yên Lãng, Vĩnh Phúc Hy sinh: 5/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng