Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thi”.

  1. Trần Văn Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1978 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 164 · Khu 8A Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1967 An táng tại: xã Quảng văn, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Thình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/10/1968 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Thích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã tiến hoá, Huyện Lệ Thủy, Quảng Bình Số mộ 50 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Thịnh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 18/7/1978 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/1/1978 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1966 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 558 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1972 An táng tại: Xã Quế Châu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 103 · Hàng 9 · Lô B Xem chi tiết →
  9. Trần Xuân Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 176 · Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
  10. Trần Xuân Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Trần hữu Thỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1967 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 273 · Khu 9A Xem chi tiết →
  12. Trần phan Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1965 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 493 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  13. Trần quốc Thiễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1984 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 343 · Hàng 12 · Lô 4 Xem chi tiết →
  14. Trần thị Chanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thạnh mỹ, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  15. Trần thị Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 802 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  16. Trần thị Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1968 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Trần thị Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Nghĩa ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
  18. Trần thị Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 665 · Hàng 18 Xem chi tiết →
  19. Trần thị Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1968 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 15 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  20. Trần thị Khuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1966 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 6 Xem chi tiết →

Còn 1.821 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Đình Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Đào Xá - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Hy sinh: 14/11/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Châu - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Quảng Minh - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hoàng Phú - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 7/10/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Chung - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  4. Trần Thị Lê Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 18 tuổi · Tịnh Kỳ, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 22/6/1969 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam
  5. Nguyễn Thị Khoát Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 28 tuổi · Tiện Thắng, Yên Lãng, Vĩnh Phúc Hy sinh: 5/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
→ Xem cả 1.821 người trong các danh sách