Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thi”.
- Trần Thị Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: xã Cảnh hoá, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Thị Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1972 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Trần Thị Tri Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1972 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 139 · Hàng 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Trần Thị Triều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1965 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 1 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Trần Thị Truất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 410 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Trần Thị Trà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1968 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 8 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Thị Trác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Trần Thị Trúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Thị trấn Prao, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 160 · Hàng 6 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Trần Thị Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1968 An táng tại: Xã Bình Lâm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →
- Trần Thị Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1972 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 187 Xem chi tiết →
- Trần Thị Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trần Thị Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1966 An táng tại: xã Quảng xuân, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Thị Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1972 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 16 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trần Thị Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế An, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Trần Thị Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/7/1972 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 80 Xem chi tiết →
- Trần Thị Tám Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/2/1972 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Thị Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1966 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 218 Xem chi tiết →
- Trần Thị Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/7/1972 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 83 Xem chi tiết →
- Trần Thị Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1966 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 315 · Lô 10 · Khu C Xem chi tiết →
- Trần Thị Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 26 Xem chi tiết →
Còn 1.821 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Dương Đình Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Đào Xá - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Hy sinh: 14/11/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Châu - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Quảng Minh - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hoàng Phú - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 7/10/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Chung - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
- Trần Thị Lê Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 18 tuổi · Tịnh Kỳ, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 22/6/1969 Mai táng ban đầu: Khu C núi Cà Đam
- Nguyễn Thị Khoát Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 28 tuổi · Tiện Thắng, Yên Lãng, Vĩnh Phúc Hy sinh: 5/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng